gánh gồng

Học thuật
Thân thiện
gánh gồng

Gánh gồng là công việc thường ngày của người nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gánh vác, mang vác: Chỉ hành động dùng đòn gánh để mang, vác đồ vật trên vai, thường những vật nặng hoặc cồng kềnh. Từ này thường được dùng để nói về việc chịu đựng, gánh vác những trách nhiệm, công việc nặng nề trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy một mình gánh gồng cả gia đình sau khi chồng mất. ( ấy một mình gánh vác cả gia đình sau khi chồng mất.)
    • Người nông dân gánh gồng hai thúng lúa nặng trĩu trên vai. (Người nông dân gánh hai thúng lúa nặng trĩu trên vai.)
    • Anh ấy đã gánh gồng mọi áp lực công việc một mình. (Anh ấy đã chịu đựng mọi áp lực công việc một mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gánh gồng vất vả": Diễn tả việc phải chịu đựng, vác vẻ những công việc, trách nhiệm rất cực nhọc, nặng nề.
    • Người mẹ đơn thân gánh gồng vất vả để nuôi con ăn học. (Người mẹ đơn thân chịu đựng vất vả để nuôi con ăn học.)
  • "Gánh gồng trách nhiệm": Nhấn mạnh việc phải đảm đương, chịu trách nhiệm về một việc đó.
    • trưởng nhóm, anh ấy phải gánh gồng trách nhiệm lớn. ( trưởng nhóm, anh ấy phải đảm đương trách nhiệm lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gánh (động từ): Mang vác bằng đòn gánh. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "gánh gồng".
    • Gánh nước, gánh củi.
  • Gồng (động từ): Gắng sức, ráng sức để chịu đựng hoặc làm việc đó. Thường dùng trong "gồng mình".
    • Anh ấy gồng mình chống chọi với bệnh tật.
  • Gánh vác (động từ): Từ gần nghĩa nhất, thường dùng với nghĩa bóng về trách nhiệm.
    • Gánh vác việc nhà, gánh vác công việc chung.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm đương: Nhận lấy thực hiện (công việc, trách nhiệm).
  • Cáng đáng: Gánh vác, đảm đương công việc nặng nề.
  • Vác: Mang vật nặng trên vai (nghĩa đen).
Từ trái nghĩa
  • Buông bỏ: Từ bỏ, không chịu trách nhiệm nữa.
  • Khoán trắng: Giao phó hoàn toàn trách nhiệm cho người khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Gánh nặng": Vật nặng phải gánh (nghĩa đen); việc khó khăn, trách nhiệm nặng nề phải chịu đựng (nghĩa bóng).
    • Gánh nặng cơm áo gạo tiền.
  • "Một mình gánh vác": Một mình chịu trách nhiệm, đảm đương mọi việc.
    • Cha mẹ già, một mình ấy gánh vác tất cả.
gánh gồng

Gánh gồng là công việc thường ngày của người nông dân.

  1. đg. Gánh nói chung, ngh. 1.